Từ vựng tiếng Trung
xī*xī
xiāng*guān

Nghĩa tiếng Việt

liên quan mật thiết

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bát)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '息' có bộ tâm, liên quan đến nghỉ ngơi, hít thở liên quan đến trạng thái tâm hồn.
  • Chữ '相' có bộ mục, thể hiện sự quan sát, nhìn nhận.
  • Chữ '关' có bộ bát, thể hiện sự đóng lại, liên quan đến cửa đóng, ngăn cách.

Kết hợp lại, '息息相关' mang ý nghĩa liên quan mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.

Từ ghép thông dụng

休息xiūxi

nghỉ ngơi

关系guānxì

quan hệ

相关xiāngguān

tương quan