Từ vựng tiếng Trung
xìng*mìng

Nghĩa tiếng Việt

tánh mạng, mạng sống

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm trí, trái tim)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ dùng trong bối cảnh nghiêm trọng về mạng sống. Syn: 生命 (cuộc sống, mạng), 命 (số mệnh, mạng).

Câu ví dụ

  • 这是性命攸关的大事Zhè shì xìngmìng yōuguān de dàshì thanh 4

    Đây là việc lớn liên quan đến tính mạng

  • 他差点丢了性命Tā chàdiǎn diūle xìngmìng thanh 1

    Anh ấy suýt mất mạng

  • 为了保全性命,他逃跑了Wèile bǎoquán xìngmìng, tā táopǎole thanh 4

    Để bảo toàn mạng sống, anh ấy đã chạy trốn

  • 医生挽救了他的性命Yīshēng wǎnjiùle tā de xìngmìng thanh 1

    Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 性命攸关xìngmìng yōuguān thanh 4

    liên quan đến tính mạng

  • 丢掉性命diūdiào xìngmìng thanh 1

    mất mạng

  • 保全性命bǎoquán xìngmìng thanh 3

    bảo toàn mạng sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.