Từ vựng tiếng Trung
kuài

Nghĩa tiếng Việt

nhanh, nhanh

1 chữ7 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Thường dùng khi nói về tốc độ nhanh hoặc yêu cầu làm nhanh.

Câu ví dụ

  • 请快一点Qǐng kuài yīdiǎn thanh 3

    Xin nhanh một chút

  • Chē thanh 1hěn thanh 3kuài thanh 4

    Xe rất nhanh

  • thanh 3hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4 thanh 4

    Tôi rất nhanh sẽ đi

Kết hợp thường gặp

  • 快一点kuài yīdiǎn thanh 4

    nhanh một chút

  • hěn thanh 3kuài thanh 4

    rất nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.