Từ vựng tiếng Trung
kuài

Nghĩa tiếng Việt

nhanh

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '快' bao gồm bộ '忄' (tâm đứng) có nghĩa là trái tim, thể hiện cảm xúc hoặc trạng thái tinh thần.
  • Phần bên phải là chữ '夬' (quái) có ý nghĩa liên quan đến tốc độ hoặc quyết định nhanh chóng.

Chữ này thường mang ý nghĩa nhanh chóng hoặc vui vẻ trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

kuài

vui vẻ

kuàicān

thức ăn nhanh

kuàichē

tàu nhanh