Từ vựng tiếng Trung
máng

Nghĩa tiếng Việt

bận

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '忙' gồm có bộ '心' (trái tim) và bộ '亡' (mất).
  • Bộ '心' thể hiện liên quan đến cảm xúc hoặc tinh thần.
  • Bộ '亡' có thể gợi nhớ đến sự mất mát hay không có thời gian.

Tổng thể chữ '忙' diễn tả trạng thái bận rộn, phải lo nghĩ nhiều.

Từ ghép thông dụng

máng

bận rộn

bāngmáng

giúp đỡ

hěnmáng

rất bận