Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
dẫn tiến
Từng chữ
- 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
- 荐tiếnhai lần; tiến cử; cỏ cho súc vật; chiếu cói
Tầng từ vựng
Thường dùng trong bối cảnh trang trọng khi giới thiệu nhân tài hoặc đối tác.
Câu ví dụ
- 经朋友引荐,他进入了这家公司。
Qua bạn bè tiến cử, anh ấy đã vào làm ở công ty này.
- 我很荣幸能为您引荐这位专家。
Tôi rất vinh hạnh được tiến cử chuyên gia này cho ngài.
- 多亏朋友引荐,我才认识了这位投资人。
Nhờ bạn bè giới thiệu, tôi mới quen được nhà đầu tư này.
- 能不能请您帮我引荐一下贵公司的负责人?
Ông có thể giới thiệu giúp tôi người phụ trách của quý công ty được không?
Kết hợp thường gặp
- 引荐人才
tiến cử nhân tài
- 经人引荐
qua người khác tiến cử
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.