Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

yǐnjiàn

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu người khác để nhận việc hoặc làm quen

Âm Hán Việt

dẫn tiến

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

dẫn tiến

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 荐tiếnhai lần; tiến cử; cỏ cho súc vật; chiếu cói

Tầng từ vựng

Thường dùng trong bối cảnh trang trọng khi giới thiệu nhân tài hoặc đối tác.

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1朋péng thanh 2友you thanh 5引yǐn thanh 3荐jiàn thanh 4,他tā thanh 1进jìn thanh 4入rù thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1。

    Qua bạn bè tiến cử, anh ấy đã vào làm ở công ty này.

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3荣róng thanh 2幸xìng thanh 4能néng thanh 2为wèi thanh 4您nín thanh 2引yǐn thanh 3荐jiàn thanh 4这zhè thanh 4位wèi thanh 4专zhuān thanh 1家jiā thanh 1。

    Tôi rất vinh hạnh được tiến cử chuyên gia này cho ngài.

  • 多亏朋友引荐,我才认识了这位投资人。Duōkuī péngyou yǐnjiàn, wǒ cái rènshi le zhè wèi tóuzī rén. thanh 1

    Nhờ bạn bè giới thiệu, tôi mới quen được nhà đầu tư này.

  • 能不能请您帮我引荐一下贵公司的负责人?Néng bu néng qǐng nín bāng wǒ yǐnjiàn yíxià guì gōngsī de fùzérén? thanh 2

    Ông có thể giới thiệu giúp tôi người phụ trách của quý công ty được không?

Kết hợp thường gặp

  • 引荐人才yǐnjiàn réncái thanh 3

    tiến cử nhân tài

  • 经人引荐jīng rén yǐnjiàn thanh 1

    qua người khác tiến cử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.