Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho sự kiện, biểu diễn, cuộc họp khi bắt đầu.
Câu ví dụ
- 演出马上开场
Biểu diễn sắp mở màn
- 请主持人开场
Mời người dẫn chương trình mở màn
- 开场白
Lời mở đầu
Kết hợp thường gặp
- 马上开场
Sắp mở màn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.