Từ vựng tiếng Trung
zuò

Nghĩa tiếng Việt

tòa

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng rãi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 座 có thành phần chính là 广 (rộng, rộng rãi) kết hợp với chữ 坐 (ngồi) ở dưới.
  • Thành phần 坐 gồm có hai người (人) ngồi trên đất (土), thể hiện hành động ngồi.
  • Khi kết hợp với 广, ý nghĩa của chữ 座 là một nơi rộng rãi để ngồi, như một chỗ hoặc một ghế.

Nghĩa tổng thể của 座 là nơi chỗ ngồi, ghế, hoặc chỗ ngồi rộng rãi.

Từ ghép thông dụng

zuòwèi

chỗ ngồi

zuòtán

thảo luận, tọa đàm

jiǎngzuò

bài giảng, hội thảo