Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa年度 ghép 年 (năm) + 度 (mức độ, giới hạn). Chỉ những hoạt động, báo cáo, kế hoạch được thực hiện hoặc tổng kết theo năm.
Câu ví dụ
- 这是我们的年度计划。
Đây là kế hoạch hàng năm của chúng tôi.
- 年度报告已经发布了。
Báo cáo thường niên đã được công bố.
- 公司举行了年度会议。
Công ty đã tổ chức hội nghị thường niên.
Kết hợp thường gặp
- 年度计划
- 年度报告
- 年度会议
- 年度总结
- 年度预算
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.