Từ vựng tiếng Trung
nián*dù

Nghĩa tiếng Việt

hàng năm, tính theo năm; thuộc về năm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cheo leo, cạn khô)

6 nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

年度 ghép 年 (năm) + 度 (mức độ, giới hạn). Chỉ những hoạt động, báo cáo, kế hoạch được thực hiện hoặc tổng kết theo năm.

Câu ví dụ

  • 这是我们的年度计划。Zhè shì wǒmen de niándù jìhuà. thanh 4

    Đây là kế hoạch hàng năm của chúng tôi.

  • 年度报告已经发布了。Niándù bàogào yǐjīng fābù le. thanh 2

    Báo cáo thường niên đã được công bố.

  • 公司举行了年度会议。Gōngsī jǔxíngle niándù huìyì. thanh 1

    Công ty đã tổ chức hội nghị thường niên.

Kết hợp thường gặp

  • 年度计划 thanh 5
  • 年度报告 thanh 5
  • 年度会议 thanh 5
  • 年度总结 thanh 5
  • 年度预算 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.