Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu

Nghĩa tiếng Việt

thật vô lý hết sức — thán từ bày tỏ sự bức xúc, phẫn nộ trước điều phi lý (dịch sát: 'há có lý nào như thế')

Âm Hán Việt

khởi hữu, dựu thử lí

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V3 V3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

6 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng độc lập như một câu cảm thán để biểu thị sự tức giận hoặc bất bình trước một việc vô lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khởi hữu, dựu thử lí

Từng chữ

  • khởihá, hay sao (dùng trong câu hỏi)
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • thửnày, bên này
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

岂有此理 thường dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng, biểu đạt sự phẫn nộ mạnh mẽ. Câu tương đương thông tục hơn: 太不讲理了 hoặc 简直无理取闹.

Câu ví dụ

  • 他竟然不来道歉,岂有此理!Tā jìngrán bù lái dàoqiàn, qǐ yǒu cǐ lǐ! thanh 1

    Hắn ta dám không đến xin lỗi, thật vô lý hết sức!

  • 这样对待客人,岂有此理?Zhèyàng duìdài kèrén, qǐ yǒu cǐ lǐ? thanh 4

    Đối xử với khách như vậy, thật không ra thể thống gì!

  • 岂有此理,这件事怎么能这样处理!Qǐ yǒu cǐ lǐ, zhè jiàn shì zěnme néng zhèyàng chǔlǐ! thanh 3

    Vô lý hết chỗ nói, chuyện này sao có thể giải quyết như vậy!

  • 他这种做法,岂有此理,太不像话了。Tā zhè zhǒng zuòfǎ, qǐ yǒu cǐ lǐ, tài bù xiànghuà le. thanh 1

    Cách làm của anh ta thật vô lý, quá đáng quá mức.

Kết hợp thường gặp

  • zhēn thanh 1shì thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3 thanh 3

    thật sự vô lý hết sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.