Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

xiǎofèi

Nghĩa tiếng Việt

tiền thưởng thêm cho người phục vụ (tiền tip)

Âm Hán Việt

tiểu phí

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tiểu phí

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 买单时他给服务员留了小费。Mǎidān shí tā gěi fúwùyuán liú le xiǎofèi. thanh 3

    Khi thanh toán anh ấy để lại tiền boa cho người phục vụ.

  • 在有些国家必须给小费。Zài yǒuxiē guójiā bìxū gěi xiǎofèi. thanh 4

    Ở một số quốc gia thì bắt buộc phải đưa tiền boa.

  • 在中国吃饭一般不用给小费。Zài Zhōngguó chī fàn yìbān búyòng gěi xiǎofèi. thanh 4

    Ở Trung Quốc đi ăn thường không cần boa.

  • 服务员很客气地拒绝了客人给的小费。Fúwùyuán hěn kèqi de jùjué le kèrén gěi de xiǎofèi. thanh 2

    Nhân viên lịch sự từ chối tiền boa khách đưa.

Kết hợp thường gặp

  • 给小费gěi xiǎofèi thanh 3

    cho tiền boa

  • 付小费fù xiǎofèi thanh 4

    trả tiền tip

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.