Từ vựng tiếng Trung
guǎbùdízhòng寡

Nghĩa tiếng Việt

ít không địch lại nhiều

Âm Hán Việt

quả bất địch chúng

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

10 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

quả bất địch chúng

Từng chữ

  • 寡quảít; suông, nhạt nhẽo; goá chồng, quả phụ
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 敌địchkẻ thù, giặc; ngang nhau; chống cự
  • 众chúngnhiều, đông

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 由于寡不敌众,他们失败了。Yóuyú guǎbùdízhòng, tāmen shībài le thanh 2

    Do ít không địch lại nhiều, họ đã thất bại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.