Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tháp

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '塔' gồm có bộ '土' biểu thị ý nghĩa liên quan đến đất, công trình xây dựng.
  • Phía trên là chữ '荅' (đáp) chỉ âm đọc.

Chữ '塔' có nghĩa là tháp, công trình cao bằng đất hoặc đá xây dựng lên.

Từ ghép thông dụng

lóu

tòa tháp

tiě

tháp sắt

zhōng

tháp chuông