Từ vựng tiếng Trung
hǎn

Nghĩa tiếng Việt

hét lên

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 喊 bao gồm bộ 口 (miệng) và phần còn lại là chữ 亨 (hành), thể hiện âm thanh hoặc hành động liên quan đến miệng.
  • Bộ 口 thể hiện các hành động phát ra từ miệng như nói hoặc hét.

Chữ 喊 có nghĩa là hét hoặc kêu lên.

Từ ghép thông dụng

hǎnjiào

hét lên, kêu to

hǎn

kêu gọi

hǎnshēng

tiếng hét