Từ vựng tiếng Trung
wèi

Nghĩa tiếng Việt

alo

1 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '喂' gồm có bộ '口' (miệng) và phần còn lại chỉ âm thanh hay hành động liên quan đến giọng nói.
  • Khi kết hợp, '喂' thường dùng để chỉ hành động gọi hay thu hút sự chú ý của ai đó, như khi nói 'alo' qua điện thoại.

'喂' có nghĩa là gọi, chào hay thu hút sự chú ý.

Từ ghép thông dụng

wèi

alo, này

wèishí

cho ăn

wèinǎi

cho bú