Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
láo*dao唠

Nghĩa tiếng Việt

lải nhải

Âm Hán Việt

lao đao, thao

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

11 nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả việc nói đi nói lại một chuyện gây cảm giác phiền phức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lao đao, thao

Từng chữ

  • 唠laohót líu lo; nói nhiều
  • 叨đao, thaochịu ơn người khác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5虽suī thanh 1然rán thanh 2爱ài thanh 4唠láo thanh 2叨dao, thanh 5,但dàn thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4为wèi thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3好hǎo. thanh 3。

    Mẹ tuy hay cằn nhằn nhưng đều là vì tốt cho tôi.

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2再zài thanh 4唠láo thanh 2叨dao thanh 5了le, thanh 5,我wǒ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1知zhī thanh 1道dào thanh 4该gāi thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5做zuò thanh 4了le. thanh 5。

    Cậu đừng lải nhải nữa, tớ đã biết phải làm thế nào rồi.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4妻qī thanh 1子zi thanh 5的de thanh 5唠láo thanh 2叨dao, thanh 5,他tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4选xuǎn thanh 3择zé thanh 2保bǎo thanh 3持chí thanh 2沉chén thanh 2默mò. thanh 4。

    Đối mặt với sự cằn nhằn của vợ, anh ấy luôn lựa chọn giữ im lặng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.