Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhǐchǐtiānyá

Nghĩa tiếng Việt

gần ngay trước mắt mà xa tận chân trời

Âm Hán Việt

chỉ xích thiên nhai

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

9 nét

Bộ: (thây người chết)

4 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả khoảng cách địa lý gần nhưng khó gặp nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chỉ xích thiên nhai

Từng chữ

  • chỉchỉ (đơn vị đo đời Chu, bằng 8 tấc)
  • xíchthước (10 tấc)
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • nhaibờ, bến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.