Từ vựng tiếng Trung
ma

Nghĩa tiếng Việt

một từ nghi vấn

1 chữ6 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吗' gồm có bộ '口' nghĩa là miệng, chỉ âm thanh, lời nói và phần '马' chỉ con ngựa.

Chữ '吗' là một trợ từ nghi vấn dùng trong câu hỏi, thường xuất hiện ở cuối câu để biến câu thành câu hỏi.

Từ ghép thông dụng

hǎoma

có khỏe không?

hǎoma

bạn có khỏe không?

duìma

đúng không?