Từ vựng tiếng Trung
zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

chỉ

1 chữ5 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '只' gồm có bộ '口' (miệng) và phần còn lại giống như chữ '八' (số tám).
  • Bộ '口' biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng, lời nói hoặc âm thanh.
  • Phần '八' thường không mang ý nghĩa cụ thể trong chữ '只', mà chỉ đóng vai trò hỗ trợ.

Chữ '只' thường dùng để chỉ sự độc nhất hoặc chỉ có.

Từ ghép thông dụng

zhǐyǒu

chỉ có

zhǐshì

chỉ là

zhǐyào

chỉ cần