Từ vựng tiếng Trung
kǒu

Nghĩa tiếng Việt

miệng; Hán-Việt 'khẩu'

1 chữ3 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

YCT1 học meaning 'miệng'. Cũng là bộ thủ rất phổ biến trong chữ Hán.

Câu ví dụ

  • zhāng thanh 1kǒu thanh 3

    Mở miệng

  • thanh 1kǒu thanh 3

    Một hơi / Một miếng

  • 人口rénkǒu thanh 2

    Dân số

Kết hợp thường gặp

  • 门口ménkǒu thanh 2

    cửa

  • 出口chūkǒu thanh 1

    lối ra / xuất khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.