Từ vựng tiếng Trung
kǒu

Nghĩa tiếng Việt

miệng

1 chữ3 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '口' có hình dạng giống như miệng mở ra.
  • Nó là một hình vuông đơn giản, tượng trưng cho miệng hoặc ô cửa.

Chữ '口' có nghĩa là miệng hoặc cái gì đó có hình dạng như miệng.

Từ ghép thông dụng

人口rénkǒu

dân số

口语kǒuyǔ

ngôn ngữ nói

出口chūkǒu

xuất khẩu