Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kǒubēizàidào

Nghĩa tiếng Việt

được mọi người ca tụng khắp nơi

Âm Hán Việt

khẩu bi tái, tải đạo

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

3 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

13 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

10 nét

Bộ: (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để mô tả sự khen ngợi lan truyền rộng rãi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩu bi tái, tải đạo

Từng chữ

  • khẩumồm, miệng; cửa
  • bicái bia, đài bia; cột mốc; ca tụng
  • tái, tảichở đồ, nâng
  • đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这位老师教学认真,深受学生爱戴,口碑载道。Zhè wèi lǎoshī jiàoxué rènzhēn, shēnshòu xuéshēng àidài, kǒubēizàidào thanh 4

    Thầy giáo này dạy học nghiêm túc, được học sinh yêu mến, tiếng khen ngợi khắp nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.