Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

fāyuán

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu sinh ra từ một nơi nào đó (thường chỉ sông ngòi, dòng chảy văn minh)

Âm Hán Việt

phát nguyên

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

phát nguyên

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Tầng từ vựng

Thường đi kèm với từ chỉ địa điểm và kết hợp với giới từ 于 (yú).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2大dà thanh 4河hé thanh 2发fā thanh 1源yuán thanh 2于yú thanh 2雪xuě thanh 3山shān thanh 1脚jiǎo thanh 3下xià thanh 4。

    Con sông lớn này bắt nguồn từ dưới chân núi tuyết.

  • 长cháng thanh 2江jiāng thanh 1发fā thanh 1源yuán thanh 2于yú thanh 2中zhōng thanh 1国guó thanh 2青qīng thanh 1海hǎi thanh 3省shěng thanh 3。

    Sông Trường Giang bắt nguồn từ tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.

  • 很多大河都发源于高原上的雪山。Hěn duō dà hé dōu fāyuán yú gāoyuán shàng de xuěshān. thanh 3

    Nhiều con sông lớn bắt nguồn từ núi tuyết trên cao nguyên.

  • 这种茶文化发源于南方的山区。Zhè zhǒng chá wénhuà fāyuán yú nánfāng de shānqū. thanh 4

    Văn hóa trà này bắt nguồn từ vùng núi phương nam.

Kết hợp thường gặp

  • 发源地fāyuándì thanh 1

    nơi phát nguyên

  • 发源于fāyuányú thanh 1

    bắt nguồn từ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.