Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
fǎn*miàn反

Nghĩa tiếng Việt

mặt trái

Âm Hán Việt

phản diện, miến

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ để chỉ tính chất tiêu cực hoặc làm danh từ chỉ mặt đối lập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phản diện, miến

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 面diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 纸zhǐ thanh 3的de thanh 5这zhè thanh 4一yī thanh 1面miàn thanh 4写xiě thanh 3过guò thanh 4了le, thanh 5,你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3写xiě thanh 3在zài thanh 4反fǎn thanh 3面miàn. thanh 4。

    Mặt này của tờ giấy viết rồi, bạn có thể viết ở mặt sau.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4坏huài thanh 4人rén thanh 2是shì thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3里lǐ thanh 3的de thanh 5反fǎn thanh 3面miàn thanh 4角jué thanh 2色sè. thanh 4。

    Kẻ xấu này là nhân vật phản diện trong phim.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1从cóng thanh 2反fǎn thanh 3面miàn thanh 4案àn thanh 4例lì thanh 4中zhōng thanh 1吸xī thanh 1取qǔ thanh 3教jiào thanh 4训xùn. thanh 4。

    Chúng ta nên rút ra bài học từ những trường hợp tiêu cực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.