Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fǎn*dòng反

Nghĩa tiếng Việt

phản động

Âm Hán Việt

phản động

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại, thêm lần nữa)

4 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản động

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 任rèn thanh 4何hé thanh 2人rén thanh 2都dōu thanh 1不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1传chuán thanh 2播bō thanh 1反fǎn thanh 3动dòng thanh 4言yán thanh 2论lùn. thanh 4。

    Bất kỳ ai cũng không nên lan truyền những ngôn luận phản động.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1取qǔ thanh 3缔dì thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4反fǎn thanh 3动dòng thanh 4组zǔ thanh 3织zhī. thanh 1。

    Cảnh sát đã triệt phá một tổ chức phản động.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1里lǐ thanh 3包bāo thanh 1含hán thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1些xiē thanh 1反fǎn thanh 3动dòng thanh 4思sī thanh 1想xiǎng. thanh 3。

    Cuốn sách này chứa đựng một số tư tưởng phản động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.