Từ vựng tiếng Trung
zhàn*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

sở hữu

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '占' gồm có bộ '卜' nghĩa là 'bói' và phần còn lại là '口' có nghĩa là 'miệng'. Chữ này thường liên quan đến việc tiên đoán hoặc chiếm lĩnh.
  • Chữ '有' gồm có bộ '月' nghĩa là 'thịt' và phần còn lại là '又' có nghĩa là 'lại'. Chữ này thể hiện việc sở hữu hoặc có thứ gì đó.

Cụm từ '占有' có nghĩa là chiếm hữu, sở hữu.

Từ ghép thông dụng

占有权zhànyǒuquán

quyền sở hữu

占有率zhànyǒulǜ

tỷ lệ chiếm hữu

占有欲zhànyǒuyù

lòng chiếm hữu