Từ vựng tiếng Trung
bàn*shù

Nghĩa tiếng Việt

một nửa số

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

5 nét

Bộ: (đánh, hành động)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '半' có bộ '十' (mười) và các nét khác tạo thành hình ảnh của một nửa.
  • Chữ '数' bao gồm bộ '攵' (đánh) và các phần khác, chỉ về việc tính toán hoặc sắp xếp.

Kết hợp với nhau, '半数' có nghĩa là một nửa số lượng.

Từ ghép thông dụng

bànyuè

nửa tháng

bàntiān

nửa ngày

bàndǎo

bán đảo