Từ vựng tiếng Trung
dòng动
Nghĩa tiếng Việt
di chuyển
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '动' gồm có bộ '云' (mây) ở trên và bộ '力' (sức mạnh) ở dưới.
- Bộ '云' có thể hiểu là sự chuyển động tự nhiên của mây trên trời.
- Bộ '力' đại diện cho sức mạnh hay năng lượng.
- Kết hợp lại, '动' thể hiện sự chuyển động hoặc động lực.
→ Chữ '动' có nghĩa là chuyển động hoặc hoạt động.
Từ ghép thông dụng
动词
động từ
活动
hoạt động
运动
vận động, thể thao