Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cắt

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là '害' (hại), có nghĩa là gây tổn thương, thiệt hại.
  • Bên phải là '刂' (dao), là bộ dao, liên quan đến cắt, chia.

Hành động sử dụng dao để cắt hoặc chia, thường liên quan đến chia rẽ hoặc phân chia.

Từ ghép thông dụng

cǎo

cắt cỏ

fēn

phân chia

duàn

cắt đứt