Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
cìlēng

Nghĩa tiếng Việt

từ tượng thanh miêu tả hành động nhanh nhẹn

Âm Hán Việt

thứ, thích lăng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Dùng để miêu tả sự nhanh chóng, bất ngờ

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

thứ, thích lăng

Từng chữ

  • thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
  • lăngoai linh; góc, cạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 猫刺棱一下跑了。māo cìlēng yīxià pǎo le thanh 1

    Con mèo vèo một cái đã chạy mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.