Từ vựng tiếng Trung
bié别
Nghĩa tiếng Việt
đừng
1 chữ7 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
别
Bộ: 刂 (dao)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 别 bao gồm bộ 刂 (dao) và bộ 劣 (thấp kém).
- Bộ 刂 thường liên quan đến các hành động cắt hoặc phân chia.
- Bộ 劣 có nghĩa là thấp kém hoặc kém cỏi.
→ Chữ 别 có nghĩa là phân chia hoặc khác biệt.
Từ ghép thông dụng
别的
khác
特别
đặc biệt
分别
phân biệt