Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chū*shēn出

Nghĩa tiếng Việt

xuất thân

Âm Hán Việt

xuất thân

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hộp)

5 nét

Bộ: 身 (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thành phần gia đình hoặc làm động từ đi kèm giới từ 于 để chỉ nơi xuất thân

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất thân

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 身thânthân thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1出chū thanh 1身shēn thanh 1于yú thanh 2一yí thanh 2个gè thanh 4普pǔ thanh 3通tōng thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1薪xīn thanh 1家jiā thanh 1庭tíng. thanh 2。

    Anh ấy xuất thân từ một gia đình làm công ăn lương bình thường.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5出chū thanh 1身shēn thanh 1如rú thanh 2何hé, thanh 2,只zhǐ thanh 3要yào thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4就jiù thanh 4能néng thanh 2成chéng thanh 2功gōng. thanh 1。

    Bất luận xuất thân của bạn thế nào, chỉ cần nỗ lực là có thể thành công.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4导dǎo thanh 3演yǎn thanh 3是shì thanh 4演yǎn thanh 3员yuán thanh 2出chū thanh 1身shēn, thanh 1,非fēi thanh 1常cháng thanh 2懂dǒng thanh 3戏xì. thanh 4。

    Vị đạo diễn này xuất thân là diễn viên, rất am hiểu về kịch nghệ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.