Từ vựng tiếng Trung
tū凸
Nghĩa tiếng Việt
lồi
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
凸
Bộ: 凵 (hộp mở)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '凸' có phần trên là một nét nằm ngang, tượng trưng cho bề mặt phẳng.
- Phần dưới là bộ '凵' (hộp mở), gợi ý một hình dạng nổi lên hoặc lồi ra so với bề mặt phẳng.
→ Mang ý nghĩa là lồi, nổi lên so với bề mặt phẳng.
Từ ghép thông dụng
凸面
bề mặt lồi
凸出
nhô ra, nổi bật
凸点
điểm nổi, nút lồi