Từ vựng tiếng Trung
jǐ几
Nghĩa tiếng Việt
một vài
1 chữ2 nétTrong 13 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- YCT 1 - Số lượng
- YCT 1 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 2 - Nhà và gia đình
- YCT 2 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 2 - Số lượng
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Số lượng và đo lường
- YCT 4 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 4 - Số lượng và đo lường
- HSK 1 - Câu hỏi từ
- HSK 1 - Câu hỏi từ
- New HSK 1 - Đặt câu hỏi và đo lường từ ngữ
- New HSK 1 - Đặt câu hỏi và đo lường từ ngữ
Bộ thủ và số nét
几
Bộ: 几 (bàn nhỏ)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '几' là một chữ tượng hình, gợi hình ảnh của một cái bàn nhỏ hoặc một thứ gì đó cong cong, có hai nét đơn giản.
- Nó thường được sử dụng để hỏi về số lượng, thể hiện sự tò mò hoặc ước lượng.
→ Ý nghĩa tổng thể của '几' là chỉ một số lượng không cụ thể, thường dùng để hỏi số lượng.
Từ ghép thông dụng
几乎
gần như
几个
một vài
几天
mấy ngày