Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bīngqīngyùjié

Nghĩa tiếng Việt

trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc; chỉ phẩm hạnh cao quý

Âm Hán Việt

băng thanh ngọc khiết

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

5 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để ca ngợi đức hạnh con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

băng thanh ngọc khiết

Từng chữ

  • băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • ngọcviên ngọc, đá quý; đẹp
  • khiếttrong sạch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.