Từ vựng tiếng Trung
dǎng

Nghĩa tiếng Việt

đảng

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu đen)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 党 bao gồm phần bên trái là '尚' (thượng), bên phải là phần của chữ '黑' (đen).
  • Phần '尚' (thượng) chỉ sự cao quý, phần '黑' (đen) liên kết với ý nghĩa gốc của từ là một nhóm hoặc tổ chức có mục đích chung.

Chữ 党 có nghĩa là đảng, một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc ý tưởng.

Từ ghép thông dụng

gòngchǎndǎng

Đảng Cộng sản

zhèngdǎng

chính đảng

dǎngpài

đảng phái