Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dǎngtóngfáyì

Nghĩa tiếng Việt

Bè phái, thiên vị người cùng phe và bài xích người khác ý kiến

Âm Hán Việt

đảng đồng phạt dị

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

10 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (hai tay chắp lại nâng đồ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu khách quan trong đối nhân xử thế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đảng đồng phạt dị

Từng chữ

  • đảngbè, đảng
  • đồngcùng nhau
  • phạtchinh phạt; chặt
  • dịkhác nhau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们应该公正处事,不能党同伐异。Wǒmen yīnggāi gōngzhèng chǔshì, bùnéng dǎngtóngfáyì thanh 3

    Chúng ta nên xử sự công bằng, không được bè phái bài xích người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.