Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǎguāxiàngjī

Nghĩa tiếng Việt

máy ảnh tự động hoặc bán tự động, dễ sử dụng

Âm Hán Việt

soạ qua tương, tướng cơ

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (cây dưa)

5 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ loại máy ảnh không cần chỉnh tiêu cự hay đo sáng phức tạp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

soạ qua tương, tướng cơ

Từng chữ

  • soạngu; dốt; ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; máy móc; không linh hoạt
  • quacây dưa
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • công việc; máy móc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 对于初学者来说,买个傻瓜相机就够用了。Duìyú chūxuézhě lái shuō, mǎi gè shǎguāxiàngjī jiù gòuyòng le thanh 4

    Đối với người mới bắt đầu, mua một chiếc máy ảnh tự động là đủ dùng rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.