Từ vựng tiếng Trung
ào

Nghĩa tiếng Việt

tự hào

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 傲 gồm có bộ nhân (亻) chỉ ý nghĩa liên quan đến con người.
  • Phần còn lại là chữ 敖, mang ý nghĩa là kiêu ngạo.

傲 có nghĩa là kiêu ngạo, tự phụ.

Từ ghép thông dụng

骄傲jiāo'ào

tự hào, kiêu hãnh

傲慢àomàn

kiêu căng, ngạo mạn

自傲zì'ào

tự kiêu, tự hào về bản thân