Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qīng*xié

Nghĩa tiếng Việt

nghiêng, thiên lệch, thiên vị

Âm Hán Việt

khuynh tà

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cái đấu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Dùng để miêu tả trạng thái vật lý bị nghiêng hoặc xu hướng thiên vị trong suy nghĩ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khuynh tà

Từng chữ

  • khuynhnghiêng; đè úp; dốc hết
  • lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc nghiêng về một phía. Dùng cho vật lý, hình học (nghiêng), hoặc chính sách phân bổ nguồn lực (ưu tiên).

Câu ví dụ

  • 身体向前倾斜Shēntǐ xiàng qián qīngxié thanh 1

    Cơ thể nghiêng về phía trước

  • 政策向农村倾斜Zhèngcè xiàng nóngcūn qīngxié thanh 4

    Chính sách ưu tiên, thiên về nông thôn

  • 柱子倾斜了很危险Zhùzi qīngxié le hěn wēixiǎn thanh 4

    Cột bị nghiêng thì rất nguy hiểm

Kết hợp thường gặp

  • 倾斜角度
  • 政策倾斜
  • 资金倾斜
  • 严重倾斜

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.