Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sú*huà俗

Nghĩa tiếng Việt

tục ngữ

Âm Hán Việt

tục thoại

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc tục ngữ có câu rằng để dẫn dắt một câu nói phổ biến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tục thoại

Từng chữ

  • 俗tụcthói quen; người phàm tục
  • 话thoạinói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 俗sú thanh 2话huà thanh 4说shuō, thanh 1,万wàn thanh 4事shì thanh 4开kāi thanh 1头tóu thanh 2难nán. thanh 2。

    Tục ngữ có câu, vạn sự khởi đầu nan.

  • 俗sú thanh 2话huà thanh 4说shuō, thanh 1,一yī thanh 1分fēn thanh 1耕gēng thanh 1耘yún thanh 2一yī thanh 1分fēn thanh 1收shōu thanh 1获huò. thanh 4。

    Tục ngữ có câu, có công mài sắt có ngày nên kim (một phần cày cấy một phần thu hoạch).

  • 俗sú thanh 2话huà thanh 4说shuō thanh 1的de thanh 5吃chī thanh 1一yī thanh 1堑qiàn thanh 4长zhǎng thanh 3一yī thanh 1智zhì thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3道dào thanh 4理lǐ. thanh 3。

    Câu tục ngữ đi một ngày đàng học một sàng khôn (vấp một ngã khôn một tí) rất có đạo lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.