Từ vựng tiếng Trung
shǐ使

Nghĩa tiếng Việt

khiến

1 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ '人' (người) nằm bên trái, thể hiện hành động hoặc quá trình liên quan đến con người.
  • Phần bên phải là chữ '吏' biểu thị công vụ hoặc quan chức.

Chữ '使' có nghĩa là sử dụng hoặc khiến ai đó làm gì.

Từ ghép thông dụng

使用shǐyòng

sử dụng

使者shǐzhě

sứ giả

使得shǐde

khiến cho