Từ vựng tiếng Trung
tǐ*miàn体
面
Nghĩa tiếng Việt
ưa nhìn
2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
体
Bộ: 人 (người)
7 nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '体' bao gồm bộ '人' nghĩa là người và phần '本' nghĩa là gốc, thể hiện ý nghĩa về cơ thể hoặc bản chất của con người.
- Chữ '面' có bộ '面' nghĩa là mặt, biểu thị mặt của một sự vật hoặc một người.
→ Tổng thể '体面' có thể hiểu là thể diện, danh dự hoặc vẻ ngoài đáng tôn trọng.
Từ ghép thông dụng
体面
thể diện, danh dự
身体
thân thể, cơ thể
面子
mặt mũi, thể diện