Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
tǐ*miàn

Nghĩa tiếng Việt

ưa nhìn

Âm Hán Việt

thể diện, miến

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Làm tính từ miêu tả vẻ ngoài hoặc hành vi lịch sự, đàng hoàng, hoặc làm danh từ chỉ thể diện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể diện, miến

Từng chữ

  • thểthân, mình; hình thể; dạng
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1穿chuān thanh 1de thanh 5gān thanh 1jìng thanh 4zhěng thanh 3jié thanh 2kàn thanh 4 thanh 3lái thanh 2hěn thanh 3 thanh 3miàn. thanh 4

    Anh ấy ăn mặc sạch sẽ gọn gàng, trông rất lịch sự.

  • zhǎo thanh 3 thanh 2fèn thanh 4 thanh 3miàn thanh 4de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4bìng thanh 4 thanh 4róng thanh 2yì. thanh 4

    Tìm một công việc đàng hoàng, có thể diện không hề dễ dàng.

  • zhè thanh 4yàng thanh 4zuò thanh 4huì thanh 4ràng thanh 4 thanh 3shī thanh 1 thanh 4 thanh 3miàn. thanh 4

    Làm như vậy sẽ khiến bạn đánh mất thể diện của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.