Từ vựng tiếng Trung
tǐ*miàn

Nghĩa tiếng Việt

ưa nhìn

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '体' bao gồm bộ '人' nghĩa là người và phần '本' nghĩa là gốc, thể hiện ý nghĩa về cơ thể hoặc bản chất của con người.
  • Chữ '面' có bộ '面' nghĩa là mặt, biểu thị mặt của một sự vật hoặc một người.

Tổng thể '体面' có thể hiểu là thể diện, danh dự hoặc vẻ ngoài đáng tôn trọng.

Từ ghép thông dụng

miàn

thể diện, danh dự

shēn

thân thể, cơ thể

miànzi

mặt mũi, thể diện