Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

thấp

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '亻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
  • Chữ '氐' chỉ âm đọc và gợi ý thêm về ý nghĩa, thường liên quan đến vị trí hoặc mức độ thấp.

Chữ '低' có nghĩa là thấp, thể hiện qua hình ảnh người cúi thấp hoặc mức độ thấp.

Từ ghép thông dụng

低下dīxià

thấp kém

低头dītóu

cúi đầu

低音dīyīn

âm trầm