Từ vựng tiếng Trung
jiāo

Nghĩa tiếng Việt

kết bạn

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '交' bao gồm bộ '亠', tượng trưng cho cái đầu, và các nét khác tạo thành hình người đứng dang tay.
  • Nghĩa của chữ này là giao, liên quan đến việc tiếp xúc hoặc trao đổi giữa hai bên.

Ý nghĩa chính là 'giao', chỉ sự trao đổi hoặc liên lạc.

Từ ghép thông dụng

交通jiāotōng

giao thông

交換jiāohuàn

trao đổi

交朋友jiāo péngyǒu

kết bạn