Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

jiāohù

Nghĩa tiếng Việt

tương tác qua lại, giao lưu hỗ trợ lẫn nhau

Âm Hán Việt

giao hỗ

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

giao hỗ

Từng chữ

  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 互hỗlẫn nhau

Tầng từ vựng

Thường dùng trong công nghệ thông tin hoặc chỉ sự giao tiếp hai chiều giữa người và máy móc, người và người.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5通tōng thanh 1过guò thanh 4网wǎng thanh 3络luò thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2交jiāo thanh 1互hù thanh 4。

    Họ tương tác với nhau thông qua mạng internet.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2机jī thanh 1交jiāo thanh 1互hù thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Khả năng tương tác giữa người và máy của phần mềm này rất tốt.

  • 这个网站的交互设计很友好,老人也会用。Zhège wǎngzhàn de jiāohù shèjì hěn yǒuhǎo, lǎorén yě huì yòng. thanh 4

    Thiết kế tương tác của trang web này rất thân thiện, người già cũng biết dùng.

  • 线上课堂如果缺少交互,学生很容易走神。Xiànshàng kètáng rúguǒ quēshǎo jiāohù, xuéshēng hěn róngyì zǒu shén. thanh 4

    Lớp học trực tuyến nếu thiếu tương tác, học sinh rất dễ mất tập trung.

Kết hợp thường gặp

  • 交互作用jiāohù zuòyòng thanh 1

    tác dụng tương tác

  • 交互设计jiāohù shèjì thanh 1

    thiết kế tương tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.