Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 乙 (một)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordSách, văn bản, tài liệu. Là dạng giản thể của 書. Lượng từ: 本.
Câu ví dụ
- 这是一本书
Đây là một quyển sách
- 我喜欢读书
Tôi thích đọc sách
- 什么书
sách gì
- 书包
cặp sách
Kết hợp thường gặp
- 读书
đọc sách, học
- 看书
đọc sách (xem qua)
Từ khác chứa "书"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.