Từ vựng tiếng Trung
yǐ乙
Nghĩa tiếng Việt
hai
1 chữ1 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
乙
Bộ: 乙 (cong, uốn cong)
1 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '乙' là hình tượng của một vật cong hoặc uốn cong.
- Hình dáng của chữ giống như một đường cong nhẹ.
→ Ý nghĩa của chữ '乙' liên quan đến sự cong hoặc uốn cong.
Từ ghép thông dụng
乙女
thiếu nữ, con gái
甲乙
hạng nhất và hạng nhì
乙烯
ethylene, etilen (một hợp chất hóa học)