Từ vựng tiếng Trung
wéi*qī

Nghĩa tiếng Việt

trong một khoảng thời gian nhất định

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 为: chữ này có bộ '丶' là chấm, có thể hình dung như một hành động hoặc một sự thay đổi.
  • 期: chữ này có bộ '月', thể hiện thời gian hoặc sự đo lường thời gian liên quan đến mặt trăng, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa về thời kỳ, thời hạn.

为期: mang ý nghĩa về thời gian đã định hoặc thời hạn.

Từ ghép thông dụng

定为dìngwéi

được xác định là

为止wéizhǐ

cho đến khi

期待qīdài

mong đợi