Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōng*yào

Nghĩa tiếng Việt

thuốc Trung Quốc, thuốc Bắc, thuốc đông y

Âm Hán Việt

trung dược

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 吃, 喝, 服 hoặc làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung dược

Từng chữ

  • trungở giữa; ở bên trong
  • dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ thuốc theo y học cổ truyền Trung Quốc (thuốc Bắc/đông y), được làm từ thảo dược, động vật, khoáng sản. Đối lập với 西药 (thuốc Tây). Cần sắc/nấu trước khi uống. Trong tiếng Việt thường gọi là 'thuốc Bắc'.

Câu ví dụ

  • 中药比西药副作用小Zhōngyào bǐ xīyào fùzuòyòng xiǎo thanh 1

    Thuốc Bắc có tác dụng phụ nhỏ hơn thuốc Tây

  • 这家药店卖中药Zhè jiā yàodiàn mài zhōngyào thanh 4

    Cửa thuốc này bán thuốc Bắc

  • 我喝了中药觉得很有效Wǒ hē le zhōngyào juéde hěn yǒuxiào thanh 3

    Tôi uống thuốc Bắc và thấy rất hiệu quả

  • 中药需要煎煮Zhōngyào xūyào jiānzhǔ thanh 1

    Thuốc Bắc cần sắc/nấu

  • 中医开中药Zhōngyī kāi zhōngyào thanh 1

    Bác sĩ đông y kê thuốc Bắc

Kết hợp thường gặp

  • 中药店zhōngyàodiàn thanh 1

    nhà thuốc Bắc

  • 中药铺zhōngyàopù thanh 1

    tiệm thuốc Bắc

  • 喝中药hē zhōngyào thanh 1

    uống thuốc Bắc

  • 煎中药jiān zhōngyào thanh 1

    sắc thuốc Bắc

  • 中药材zhōngyàocái thanh 1

    nguyên liệu thuốc Bắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.