Từ vựng tiếng Trung
gè个
Nghĩa tiếng Việt
cái, quả, con (lượng từ phổ biến nhất)
1 chữ3 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordLượng từ thông dụng nhất trong tiếng Trung. Đi sau số từ đếm người hoặc vật.
Câu ví dụ
- 一个人
Một người
- 吃个苹果
Ăn một quả táo
- 这个问题
Vấn đề này
Kết hợp thường gặp
- 一个
một cái/một người
- 个人
cá nhân
Từ khác chứa "个"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.