Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 曰
Chữ Hán bộ
曰
10 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
曰
yuē
nói rằng
电
diàn
điện; chớp
曳
yè
kéo, dắt; mệt; rung
曲
qū
cong queo; khúc, đoạn
更
gèng
canh giờ; càng, hơn
曷
hé
gì, sao chẳng
曹
cáo
hai bên nguyên bị (trong vụ kiện); nước Tào
曾
céng
đã, từng
替
tì
thay thế
最
zuì
cực kỳ, hơn nhất, chót
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản